| Số Mẫu Đơn |
Tên Mẫu Đơn |
| L-1204 |
*
Packet - Civil Harassment (Tập Tài Liệu - Quấy Nhiễu Dân Sự) |
| L-0080 |
* Packet - Fee Waiver (Tập Tài
Liệu - Miễn Lệ Phí) |
| L-0785 |
* Packet - Limited Civil
Appeal (Tập Tài Liệu - Kháng Cáo Dân Sự Giới Hạn) |
| L-0720 |
* Packet - Media
Request (Tập Tài Liệu - Yêu Cầu Truyền Thông) |
|
| L-1158 |
* Packet - Petition for
Alternative Writ of Mandate to Set Aside Suspension of Driving
Privilege - DUI (Tập Tài Liệu - Đơn Xin Lệnh Hủy Bỏ Việc Treo
Bằng Lái -DUI) |
| L-1159 |
* Packet - Petition for
Alternative Writ of Mandate to Set Aside Suspension or Revocation of
License - non-DUI (Tập Tài Liệu - Đơn Xin Hủy Bỏ Việc Thu Hồi hoặc Treo
Bằng Lái - Khác DUI) |
| L-0786 |
* Packet - Petition for Writ
(Tập Tài Liệu - Đơn Xin Trát Tòa) |
| L-1206 |
* Packet - Workplace
Violence (Tập Tài Liệu - Bạo Hành Nơi Làm Việc) |
| L-2753 |
Acknowledgment
of Confidentiality Early Neutral Evaluation (ENE) Session (Sự Thừa
Nhận Tính Chất Bí Mật: Buổi Thẩm Định Trung Lập Sớm (ENE) |
| L-2754 |
Acknowledgment
of Confidentiality Mediation Session (Thừa Nhận Tính Chất Bí Mật của
Buổi Hòa Giải) |
| L-1116 |
Adjudicated
Newspapers for Orange County (Legal Advertising) (Báo Chí Tư Pháp cho
Quận Orange (Quảng Cáo Pháp Lý)) |
| L-2527 |
Affidavit
of Identity and Order (Tờ Khai Hữu Thệ về Danh Tánh và Lệnh Tòa) |
| L-2756 |
Alternative
Dispute Resolution (ADR) Completion Report (Phúc Trình Đầy Đủ về Giải
Quyết Mâu Thuẫn Cách Khác, ADR) |
| L-1200 |
Alternative
Dispute Resolution (ADR) Information Package (Tập Thông Tin về Giải
Quyết Mâu Thuẫn Cách Khác, ADR) |
| L-2748 |
Alternative
Dispute Resolution (ADR) Neutral Selection and Party List (Giải Quyết
Tranh Chấp Cách Khác (ADR) Chọn Lựa Trung Gian và Danh Sách Các Bên) |
| L-1270 |
Alternative
Dispute Resolution (ADR) Stipulation (Giải Quyết Tranh Chấp
Cách Khác (ADR) Thỏa Thuận) |
| L-0089 |
Alternative
Writ of Mandate - Order and Order to Show Cause - DUI (Trát Thay Thế -
Lệnh Tòa và Lệnh Trình Bày Lý Do - DUI) |
| L-0249 |
Alternative
Writ of Mandate - Order and Order to Show Cause - Non-DUI (Trát Thay
Thế - Lệnh Tòa và Lệnh Trình Bày Lý Do - Khác DUI) |
| L-0132 |
Amendment
to Complaint/Cross-Complaint (Sửa Đổi Đơn Kiện/Đơn Kiện Ngược) |
| L-0254 |
Application
and Order for Publication of Summons or Citation (Đơn Xin và Lệnh Công
Bố Trát Triệu Hồi hoặc Giấy Gọi Hầu Tòa) |
| L-0690 |
Application
and Order to Serve Summons by Posting (UD) (Đơn Xin và Lệnh Tống Đạt
Trát Triệu Hồi bằng cách Niêm Yết, UD) |
| L-1051 |
Application
for Writ of Possession - Unlawful Detainer (Đơn Xin Trát Thu Hồi Tài
Sản - Chiếm Ngụ Bất Hợp Pháp) |
| L-0190 |
Arbitrator's
Fee Statement (Bản Lệ Phí Trọng Tài) |
| L-0031 |
At
Issue Memorandum for Trial Setting (Bản Ghi Chú để Sắp Xếp
Phiên Xử) |
| L-0982 |
Attachment
3.j.a. to UD-105 Answer-Unlawful Detainer (Phụ Đính Attachment 3.j.a.
vào Hồi Đáp UD-105-Chiếm Ngụ Bất Hợp Pháp) |
| L-0983 |
Attachment
3.j.b. to UD-105 Answer-Unlawful Detainer (Phụ Đính Attachment 3.j.b.
vào Hồi Đáp UD-105-Chiếm Ngụ Bất Hợp Pháp) |
| L-1052 |
Attachment
20 to Writ of Execution (Phụ Đính 20 vào Lệnh Thi Hành) |
| L-2752 |
Attendance
Sheet for Alternative Dispute Resolution (ADR) Session (Bản Tham Dự
Buổi Giải Quyết Mâu Thuẫn Cách Khác, ADR) |
| L-0208 |
Award
of Arbitrator (Quyết Định của Trọng Tài) |
| L-1166 |
Bench
Warrant Instructions (Hướng Dẫn về Trát Bắt Giữ Vì Vắng Mặt) |
| L-0525 |
Bench
Warrant (Trát Bắt Giữ Vì Vắng Mặt) |
| L-0849 |
Certificate
of Due Diligence (Chứng Nhận Làm Đầy Đủ Thủ Tục) |
| L-0835 |
Civil
Subpoena (Duces Tecum) for Personal Appearance and Production of
Documents and Things at Trial or Hearing and Declaration (Pre-issued)
(Trát Dân Sự Gọi Hầu Tòa và Nộp Giấy Tờ và Hiện Vật tại Phiên Xử hoặc
Buổi Phân Xử và Tuyên Bố (Cấp trước)) |
| L-1226 |
Civil
Subpoena for Personal Appearance at Trial or Hearing (Pre-issued) (Trát
Dân Sự Gọi Hầu Tòa tại Phiên Xử hoặc Buổi Phân Xử (Cấp trước)) |
| L-0277 |
Class
Action / B&P 17200 Questionnaire (Kiện Tập Thể / Bản Hỏi Đáp
B&P
17200) |
| L-0696 |
Copy
Request (Yêu Cầu Sao Chụp) |
| L-0855 |
Declaration
for Writ of Execution/Possession/Sale (Tuyên Khai cho Trát Thi Hành/Thu
Hồi Tài Sản/Bán) |
| L-0292 |
Declaration
in Support of Motion re Disqualification of Judge (C.C.P. 170.6) (Tuyên
Khai để Hỗ Trợ Thỉnh Nguyện Thay Thế Thẩm Phán) |
| L-0839 |
Declaration
of Default/Non-Compliance - Civil Harassment/Workplace Violence (Tuyên
Khai Trễ Nợ/Không Tuân Hành - Quấy Nhiễu Dân Sự/Bạo Hành Nơi Làm Việc) |
| L-1059 |
Declaration
of Lost Writ (Tuyên Khai Đánh Mất Trát Tòa) |
| L-0287 |
Declaration
of Mailing or of Inability to Ascertain Address (Tuyên Khai về Gửi Thư
hoặc Không Thể Xác Định Địa Chỉ) |
| L-1061 |
Declaration
Re: Default in Payments/Partial Satisfaction (Tuyên Khai v/v: Không
Trả Nợ/Trả Một Phần) |
| L-0889 |
Declaration
re: Notice - TRO (CH WV) (Tuyên Khai v/v: Thông Báo - TRO (CH WV)) |
| L-1257 |
Deposition
Subpoena for Personal Appearance (Pre-issued) (Lệnh Gọi Ra Phiên Thẩm
Cung Nội Vụ (Cấp trước)) |
| L-1259 |
Deposition
Subpoena for Personal Appearance and Production of Documents and Things
(Pre-issued) (Lệnh Gọi Ra Phiên Thẩm Cung Nội Vụ và Nộp Giấy Tờ và Hiện
Vật (Cấp trước)) |
| L-1258 |
Deposition
Subpoena for Production of Business Records (Pre-issued) (Lệnh Nộp Hồ
Sơ Thương Mại cho Phiên Thẩm Cung Nội Vụ (Cấp trước)) |
| L-0853 |
Exception
Order (Lệnh Ngoại Lệ) |
| L-0779 |
Guide
to Protective Orders Pamphlet (Hướng Dẫn về Tài Liệu Lệnh Bảo Vệ) |
| L-1007 |
Guidelines
- Civil Motion (Tiêu Chuẩn Hướng Dẫn - Thỉnh Nguyện Dân Sự) |
| L-1019 |
Guidelines
for Filing a Response to the Summons (Tiêu Chuẩn Hướng Dẫn để Nộp Hồi
Đáp cho Trát Triệu Tập) |
| L-1108 |
Guidelines
for Filing Civil Sister-State Judgments (Tiêu Chuẩn Hướng Dẫn để Nộp
Phán Quyết Dân Sự Tại Tiểu Bang Khác) |
| L-1006 |
Information
- Checklist for Civil Request for Entry of Default (Thông Tin - Bản
Kiểm Điểm về Thỉnh Cầu Dân Sự Xin Ghi Chú Phán Quyết Khiếm Diện) |
| L-1009 |
Information
- Civil Case Time Schedule (Thông Tin - Lịch Trình Các Vụ Dân Sự) |
| L-1196 |
Information
- Defending an Unlawful Detainer Lawsuit (Thông Tin - Chống Lại một Vụ
Kiện Chiếm Ngụ Bất Hợp Pháp) |
| L-1018 |
Information
- File Retention Timeframes (Thông Tin - Thời Hạn Lưu Hồ Sơ) |
| L-1021 |
Information
- Locating a Case Number and File Location (Thông Tin - Tìm Mã Số Vụ
Kiện và Địa Điểm Lưu Hồ Sơ) |
| L-1020 |
Information
- Tips for Filing in Civil Court - FAQ (Thông Tin - Chỉ Dẫn Cách Nộp Hồ
Sơ tại Tòa Dân Sự - Những Câu Thường Hỏi) |
| L-1163 |
Information
- Unlawful Detainer Information for Plaintiff (Thông Tin - Thông Tin về
Chiếm Ngụ Bất Hợp Pháp cho Nguyên Đơn) |
| L-1017 |
Information
- Viewing Files - Copy Requests - Case Summary (Thông Tin - Xem Hồ Sơ -
Yêu Cầu Sao Chụp - Tóm Tắt Vụ Kiện) |
| L-1181 |
Information
Sheet - Bad Checks (Tờ Thông Tin - Chi Phiếu Không Có Tiền) |
| L-1172 |
Information
Sheet - Legal Resources (Tờ Thông Tin - Tài Nguyên Pháp Lý) |
| L-0964 |
Meet
and Confer Statement (Văn Bản Hội Họp và Thảo Luận) |
| L-0124 |
Memorandum
for Setting for Hearing (Biên Bản Ghi Nhớ Sắp Xếp Ngày Xử) |
| L-2750 |
Notice
of Alternative Dispute Resolution (ADR) Neutral Acceptance or Recusal
(Thông Báo Chấp Nhận hay Từ Chối Vai Trò Trung gian trong Việc Giải
Quyết Tranh Chấp Cách
Khác (ADR)) |
| L-2751 |
Notice
of Alternative Dispute Resolution (ADR) Session (Thông Báo về Buổi Giải
Quyết Mâu Thuẫn Cách Khác, ADR) |
| L-1044 |
Notice
of Appeal (Civil Citation) (Thông Báo Kháng Cáo (Giấy Phạt Dân Sự)) |
| L-0693 |
Notice
of Appeal-Parking Citation (Thông Báo Kháng Cáo-Giấy Phạt Đậu Xe) |
| L-0093 |
Notice
of Assignment of Arbritration Hearing Date (Thông Báo Sắp Đặt Ngày
Trọng Tài Phân Xử) |
| L-1034 |
Notice
of Motion and Motion for Order to Modify or Terminate Injunction
Prohibiting Harassment (Thông Báo về Thỉnh Nguyện và Thỉnh Nguyện Xin
Cấp Lệnh Sửa Đổi
hoặc Chấm Dứt Lệnh Cấm Quấy Nhiễu Tạm Thời) |
| L-0288 |
Order
Staying Suspension or Revocation - Non-DUI (Lệnh Ngưng Thu
Hồi hoặc Treo Bằng Lái - Không Phải DUI) |
| L-0274 |
Order
Staying Suspension - DUI (Lệnh Ngưng Treo Bằng Lái - DUI) |
| L-1281 |
Order
to Terminate Restraining Order / Injunction Prohibiting Harassment
(Lệnh Chấm Dứt Lệnh Cấm / Cấm Quấy Nhiễu Tạm Thời) |
| L-1179 |
Parking
Citation Appeal Information (Thông Tin về Khiếu Nại Giấy Phạt Đậu Xe) |
| L-0115 |
Petition
for Alternative Writ of Mandate CCP 1094.5 and VC 13559 to Set Aside
Suspension of Driving Privilege - DUI (Đơn Xin Lệnh Khác theo CCP
1094.5 và VC 13559 để Ngưng Lệnh Treo Bằng Lái - DUI) |
| L-0203 |
Petition
for Alternative Writ of Mandate CCP 1094.5 to Set Aside Suspension or
Revocation of License - Non DUI (Đơn Xin Lệnh Khác theo CCP 1094.5 để
Ngưng Lệnh Treo hoặc Thu Hồi Môn Bài - Khác DUI) |
| L-0930 |
Pleading
Paper (Bản Lý Luận) |
| L-1013 |
Request
and Order to File New Litigation by Vexatious Litigant (Yêu Cầu và Lệnh
Nộp Hồ Sơ Kiện Mới đối với Người Kiện Quấy Rối) |
| L-0006 |
Request
For Record Search (Yêu Cầu Truy Tìm Hồ Sơ) |
| L-0052 |
Settlement
Conference Statement (Biên Bản Họp Dàn Xếp) |
| L-1176 |
Sheriff
Instruction Sheet (Tờ Hướng Dẫn Cảnh Sát) |
| L-0081 |
Statement
of Compliance (Văn Bản Tuân Hành) |
| L-1068 |
Stipulation
and Order for Exhibits and Receipt for Records (Thỏa Thuận và Lệnh Giao
Hoàn
Trưng Liệu Cho Các Bên) |
| L-0200 |
Stipulation
for Court Commissioner to Act as Temporary Judge for All Purposes (Thỏa
Thuận
cho Ủy Viên Tòa Án được Giữ Vai Trò Thẩm Phán Tạm Thời cho Mọi Mục
Đích) |
| L-0108 |
Stipulation
for Litigant Paid Fees for Mandatory Arbitration Program (Thỏa Thuận về
Lệ
Phí Người Đi Kiện Phải Đóng cho Chương Trình Trọng Tài Bắt Buộc) |
| L-1094 |
Stipulation
for Time Payments (After Judgment) (Thỏa Thuận về Thời Hạn Thanh Toán
(Sau Phán Quyết)) |
| L-2755 |
Stipulation
re Fee for On-Going Services Alternative Dispute Resolution (ADR)
Session (Thỏa Thuận về Lệ Phí đối với Dịch Vụ Tiếp Diễn cho Buổi Giải
Quyết Mâu Thuẫn Cách Khác (ADR)) |
| L-1170 |
Venue
Table (Bản Liệt Kê Địa Điểm Tòa Xử) |